Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Myung-soon

Incheon United ClubHậu vệKOR
26Tuổi
177Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Kim Myung-soon là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Incheon United Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

29Trận ra sân
29Đá chính
2.339Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/7Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
5,63Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—29292.3390027284%45%405,63

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 2.339 phút · điểm TB 5,63

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
2/7
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
7/18
Đá phạt (bàn / sút)
0/12
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
889/1054 (84%)
Chuyền quyết định
9
Tạt bóng chính xác
10/47 (21%)
Chuyền dài chính xác
45/94 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/50
Cắt bóng
20
Phá bóng
58
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
83/182 (45%)
Không chiến thắng / thua
14 / 24
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
69 / 75
Bị tước bóng
16
Mất quyền kiểm soát
302
Phạm lỗi
29
Bị phạm lỗi
12

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Myung-soon · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ Gangwon FCH 1-1900000020/2523/6—5,90
09/10/2026K League 1vs Pohang SteelersT 3-0900000068/7402/5—5,80
27/09/2026K League 1@ Gangwon FCH 0-0900000026/3500/5——
20/09/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenH 1-1840000137/4201/5——
12/09/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 1-2900011037/4538/10—6,40
08/09/2026K League 1vs Bucheon FC 1995T 2-1880000030/3701/2—6,30
05/09/2026K League 1@ FC SeoulB 0-190000008/1444/5——
30/08/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsH 1-1900000127/3201/5V6,26
26/08/2026K League 1@ FC AnyangB 1-2dự bị00000—0———
23/08/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 1-0580000023/3001/5—6,78

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2021: 175 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 325 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 350 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/08/20212150 nghìn €
25/12/202121175 nghìn €
17/06/202221200 nghìn €
26/12/202222200 nghìn €
22/06/202322250 nghìn €
18/12/202323275 nghìn €
13/06/202423300 nghìn €
04/12/202424325 nghìn €
02/06/202524325 nghìn €
15/12/202525350 nghìn €
20/05/202625350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Chungbuk Cheongju FCIncheon United ClubChuyển nhượng—
31/12/2022Jeju SK FCChungbuk Cheongju FCChuyển nhượng—
19/07/2021Free PlayerJeju SK FCChuyển nhượng—
01/07/2021Gwangju UniversityFree PlayerTrở lại—
31/12/2018Gwacheon High SchoolGwangju UniversityChuyển nhượng—
31/12/2016Gyeonggi Aviation High SchoolGwacheon High SchoolChuyển nhượng—
30/04/2016Korean high school teamGyeonggi Aviation High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015FC Sudong U15Korean high school teamChuyển nhượng—
31/12/2013FC Anyang U15FC Sudong U15Chuyển nhượng—
31/12/2012Lee Hoe-taik Football SchoolFC Anyang U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy42
  • Sức mạnh53
  • Thể lực36
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com