
Kim Joo-Chan
22Tuổi
177Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị
Kim Joo-Chan là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Suwon Samsung Bluewings.
Tiểu sử Kim Joo-Chan
Kim Joo-Chan là tiền đạo của câu lạc bộ Suwon Samsung Bluewings, sinh ngày 29/03/2004 và hiện 22 tuổi, mang quốc tịch South Korea. Anh cao 177 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải. Ở Korean K League 2 mùa 2026, anh có 1 trận ra sân trong 24 phút và đạt điểm trung bình 6,20. Giá trị thị trường hiện là 325 nghìn €. Ngày 05/10/2026, anh được Suwon Samsung Bluewings nhận theo dạng cho mượn từ Gimcheon Sangmu Football Club.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
51Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,35Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Korean K League 2 | 2026 | — | 2 | 0 | 51 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 75% | 66% | 0 | 0 | 6,35 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Korean K League 2 · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 51 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 15/20 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/6 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Korean K League 2 | vs Hwaseong FC | T 3-2 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/10 | 2 | 3/4 | — | 6,50 |
| 11/10/2026 | Korean K League 2 | vs Ansan Greeners FC | T 4-1 | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 9/10 | 0 | 1/2 | — | 6,20 |
| 13/09/2026 | K League 1 | vs Gangwon FC | H 2-2 | 45 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 9/10 | 1 | 2/7 | — | 7,20 |
| 09/09/2026 | K League 1 | @ Pohang Steelers | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | K League 1 | vs Gwangju Football Club | H 2-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 0/2 | — | 6,80 |
| 25/08/2026 | K League 1 | vs Jeonbuk Hyundai Motors | H 0-0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | — | — | 6,34 |
| 22/08/2026 | K League 1 | @ Jeju SK FC | H 0-0 | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | 0/1 | — | 6,54 |
| 16/08/2026 | K League 1 | @ Incheon United Club | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/10 | 0 | 0/1 | — | 6,30 |
| 08/08/2026 | K League 1 | vs FC Seoul | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/08/2026 | Giao hữu CLB | vs Manchester City | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 14/17 | 0 | 2/6 | — | 6,35 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/03/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 22/06/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 18/12/2023 | 19 | 250 nghìn € |
| 13/06/2024 | 20 | 275 nghìn € |
| 04/12/2024 | 20 | 300 nghìn € |
| 02/06/2025 | 21 | 275 nghìn € |
| 15/12/2025 | 21 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 22 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 325 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/10/2026 | Gimcheon Sangmu Football Club | Suwon Samsung Bluewings | Cho mượn | — |
| 06/04/2025 | Suwon Samsung Bluewings | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Suwon High School | Suwon Samsung Bluewings | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Chung-Ang University High School | Suwon High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Chung-Ang University Middle School | Chung-Ang University High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | — | Chung-Ang University Middle School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ58
- Kỹ thuật51
- Tư duy67
- Sức mạnh37
- Thể lực30