Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Jin-Ho

26Tuổi
178Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Kim Jin-Ho là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimcheon Sangmu Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

12Trận ra sân
8Đá chính
835Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,10Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—1288350004084%53%506,10

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 835 phút · điểm TB 6,10

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/16
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
476/561 (84%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
2/9 (22%)
Chuyền dài chính xác
36/70 (51%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/19
Cắt bóng
5
Phá bóng
27
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
44/82 (53%)
Không chiến thắng / thua
9 / 12
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
35 / 26
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
109
Phạm lỗi
18
Bị phạm lỗi
16

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Jin-Ho · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/05/2026K League 1@ Incheon United ClubB 0-4340000024/2500/1—6,02
12/05/2026K League 1vs FC SeoulB 0-1dự bị00000—0———
05/05/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 0-4900000023/2924/10V5,45
02/05/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenB 0-5450000133/4124/7V5,15
26/04/2026K League 1vs FC AnyangB 2-5dự bị00000—0———
22/04/2026K League 1@ Pohang SteelersB 0-13000000—0——6,43
19/04/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 1-5630000038/4500/3—5,49
11/04/2026K League 1vs Bucheon FC 1995B 0-1900000073/8215/6V6,69
04/04/2026K League 1@ Gangwon FCB 0-3900000063/7825/8—6,21
22/03/2026K League 1@ FC SeoulB 0-5780010132/4137/10V5,42

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 175 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 325 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/06/202222175 nghìn €
26/12/202222350 nghìn €
21/06/202323350 nghìn €
18/12/202323325 nghìn €
13/06/202424350 nghìn €
04/12/202424400 nghìn €
02/06/202525450 nghìn €
15/12/202525400 nghìn €
20/05/202626350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/08/2026Gwangju Football ClubGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
22/01/2024Gangwon FCGwangju Football ClubChuyển nhượng—
18/02/2022Kwangwoon UniversityGangwon FCChuyển nhượng—
31/12/2018Cheongju Daesung High SchoolKwangwoon UniversityChuyển nhượng—
31/12/2017Jecheon Football Center U18Cheongju Daesung High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015Jeju SK YouthJecheon Football Center U18Chuyển nhượng—
31/12/2013Joongdong Middle SchoolJeju SK YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật44
  • Tư duy43
  • Sức mạnh58
  • Thể lực43
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com