
Kim Hyeong-Jin là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Daegu Football Club.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
19Trận ra sân
17Đá chính
1.454Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/11Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,72Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Korean K League 2 | 2026 | — | 19 | 17 | 1.454 | 0 | 0 | 0 | 11 | 2 | 88% | 47% | 3 | 0 | 6,72 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Korean K League 2 · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.454 phút · điểm TB 6,72
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/11
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 736/828 (88%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 38/74 (51%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 61
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 44/93 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 32 / 20
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 29
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 96
- Phạm lỗi
- 22
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | Korean K League 2 | vs Busan I Park | H 1-1 | 104 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/45 | 0 | — | — | 6,87 |
| 16/08/2026 | Korean K League 2 | vs Chungnam Asan | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 22/24 | 0 | 3/3 | — | 7,57 |
| 07/08/2026 | Korean K League 2 | @ Gyeongnam FC | T 1-0 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/36 | 0 | 3/8 | — | 7,27 |
| 01/08/2026 | Korean K League 2 | @ Hwaseong FC | B 1-5 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 47/52 | 0 | 0/2 | — | 5,75 |
| 25/07/2026 | Korean K League 2 | vs Suwon Football Club | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 53/61 | 0 | 2/8 | V | 6,03 |
| 18/07/2026 | Korean K League 2 | @ Gimpo FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 19/27 | 1 | 6/7 | — | 7,06 |
| 11/07/2026 | Korean K League 2 | vs Seongnam FC | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40/47 | 1 | 2/3 | — | 6,74 |
| 04/07/2026 | Korean K League 2 | @ Chungbuk Cheongju FC | T 5-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 42/48 | 0 | 2/5 | V | 6,76 |
| 05/06/2026 | Korean K League 2 | vs Paju Frontier FC | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 28/32 | 0 | 4/8 | — | 7,73 |
| 30/05/2026 | Korean K League 2 | @ Yongin FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 54/60 | 1 | 4/9 | — | 6,99 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2017 | 23 | 75 nghìn € |
| 31/01/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 31/07/2019 | 25 | 275 nghìn € |
| 28/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 22/06/2020 | 26 | 450 nghìn € |
| 20/12/2020 | 27 | 475 nghìn € |
| 21/06/2021 | 27 | 500 nghìn € |
| 25/12/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 17/06/2022 | 28 | 475 nghìn € |
| 26/12/2022 | 29 | 425 nghìn € |
| 22/06/2023 | 29 | 425 nghìn € |
| 18/12/2023 | 29 | 375 nghìn € |
| 13/06/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 04/12/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 02/06/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 15/12/2025 | 31 | 250 nghìn € |
| 09/06/2026 | 32 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | Gyeongnam FC | Daegu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2024 | FC Anyang | Gyeongnam FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Daejeon Hana Citizen | FC Anyang | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Pai Chai University | Daejeon Hana Citizen | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Yongho High School | Pai Chai University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2008 | Anyang Middle School (2019- ) | Yongho High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2005 | Anyang Elementary School (Gyeonggi) | Anyang Middle School (2019- ) | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy46
- Sức mạnh59
- Thể lực47