Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Ho-Jin

Pohang SteelersTiền vệKOR
21Tuổi
184Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Kim Ho-Jin là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Pohang Steelers.

Tiểu sử Kim Ho-Jin

Kim Ho-Jin là tiền vệ người South Korea, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Pohang Steelers và 21 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 29/09/2005, cao 184 cm, nặng 80 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 16 trận với 1184 phút thi đấu và điểm trung bình 6,86. Tại Cúp C1 châu Á Elite, cầu thủ ra sân 1 trận, còn ở K League 1 (mùa 2026) là 15 trận. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, và ngày 15/01/2026 cầu thủ chuyển từ Yong In University đến Pohang Steelers.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

16Trận ra sân
14Đá chính
1.184Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,86Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—11450000089%42%106,10
Cúp Hàn Quốc2026-2027—00000000——00—
K League 12026—15131.1390003091%63%006,91

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,10

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
33/37 (89%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/7 (42%)
Không chiến thắng / thua
2 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 1.139 phút · điểm TB 6,91

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/3
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
680/744 (91%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
1/12 (8%)
Chuyền dài chính xác
41/78 (52%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/17
Cắt bóng
8
Phá bóng
44
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
53/84 (63%)
Không chiến thắng / thua
25 / 19
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
28 / 12
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
87
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Ho-Jin · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs FC AnyangH 0-0dự bị00000—0———
13/10/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Johor Darul Ta'zim FCB 0-2dự bị00000—0———
15/09/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Beijing GuoanB 1-3450000033/3713/7V6,10
30/08/2026K League 1@ Gangwon FCH 0-0dự bị00000—0———
15/08/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 2-1900000075/7812/4—7,04
08/08/2026K League 1vs Ulsan HD FCB 0-2710010032/3924/5—6,51
01/08/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubB 0-1450000037/3801/1—7,02
25/07/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsB 0-2900010086/8813/7—6,22
22/07/2026K League 1@ FC SeoulB 1-3840000054/5515/5—6,78
11/07/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 3-0220000114/1422/3—7,05

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 25 nghìn €2025: 25 nghìn €2026: 200 nghìn €20252026
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/09/20251925 nghìn €
15/12/20252025 nghìn €
20/05/202620200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Yong In UniversityPohang SteelersChuyển nhượng—
31/12/2023Pohang Steelers U18Yong In UniversityChuyển nhượng—
31/12/2020Yongma Middle SchoolPohang Steelers U18Chuyển nhượng—
31/12/2017Gimpo FC YouthYongma Middle SchoolChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com