Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Gun-hee

Incheon United ClubHậu vệKOR
24Tuổi
192Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Kim Gun-hee là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Incheon United Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

22Trận ra sân
21Đá chính
1.712Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
856Phút/bàn
5/10Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
6,25Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—22211.71220010585%57%216,25

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 1.712 phút · điểm TB 6,25

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
5/10
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1179/1377 (85%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
1/10 (10%)
Chuyền dài chính xác
80/189 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
26
Phá bóng
107
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
77/134 (57%)
Không chiến thắng / thua
56 / 33
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
21 / 24
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
222
Phạm lỗi
13
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Gun-hee · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ Gangwon FCH 1-1900000041/5103/5—6,40
09/10/2026K League 1vs Pohang SteelersT 3-0900000098/10605/7—5,80
06/10/2026Giao hữu quốc tếvs UzbekistanT 2-0dự bị00000—0———
02/10/2026Giao hữu quốc tếvs VenezuelaH 0-0dự bị00000—0———
28/09/2026Giao hữu quốc tếvs UruguayB 1-4dự bị00000—0———
24/09/2026Giao hữu quốc tếvs EcuadorT 3-0dự bị00000—0———
20/09/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenH 1-1900000056/6703/6—6,90
05/09/2026K League 1@ FC SeoulB 0-1300000—00/1Đ—
30/08/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsH 1-1900000138/4411/4—6,92
26/08/2026K League 1@ FC AnyangB 1-2900010167/7817/10—6,84

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 50 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 175 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20232026
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/06/20232050 nghìn €
18/12/202321150 nghìn €
13/06/202421175 nghìn €
04/12/202422275 nghìn €
02/06/202522325 nghìn €
15/12/202523450 nghìn €
20/05/202623400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2022Jangan UniversityIncheon United ClubChuyển nhượng—
31/12/2021Open Cyber University of KoreaJangan UniversityChuyển nhượng—
31/12/2020Jungkyung High SchoolOpen Cyber University of KoreaChuyển nhượng—
31/12/2017Korean high school teamJungkyung High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015—Korean high school teamChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy48
  • Sức mạnh60
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com