
Kevin Goden là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Siegen Sportfreunde.
Tiểu sử Kevin Goden
Kevin Goden là tiền đạo của Siegen Sportfreunde, mang quốc tịch Germany, sinh ngày 22/02/1999 và hiện 27 tuổi. Cao 185 cm, nặng 81 kg, thuận chân phải. Mùa 2026-2027 ghi nhận 4 trận và 324 phút thi đấu, với 1 bàn thắng tại German Regionalliga. Giá trị cao nhất đạt 700 nghìn € (2019), giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
324Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
324Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 324 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 324 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2018 | 19 | 300 nghìn € |
| 17/12/2018 | 19 | 400 nghìn € |
| 04/06/2019 | 20 | 700 nghìn € |
| 22/09/2019 | 20 | 600 nghìn € |
| 10/12/2019 | 20 | 300 nghìn € |
| 04/07/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 07/02/2021 | 21 | 200 nghìn € |
| 15/06/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 31/05/2022 | 23 | 175 nghìn € |
| 07/12/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 11/06/2023 | 24 | 125 nghìn € |
| 07/01/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 19/03/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 29/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 10/06/2025 | 26 | 175 nghìn € |
| 18/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 16/06/2026 | 27 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật36
- Tư duy53
- Sức mạnh31
- Thể lực45