
Kevin Ciubotaru là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Dundee United.
Tiểu sử Kevin Ciubotaru
Kevin Ciubotaru là hậu vệ người Romania, 22 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Dundee United. Mùa 2026-2027 đến nay, cầu thủ ra sân 5 trận với 386 phút thi đấu, ghi 1 bàn thắng và có điểm trung bình 6,53. Ở Ngoại hạng Scotland, cầu thủ có 4 trận và 1 bàn thắng; tại Cúp Liên đoàn Scotland có 1 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 600 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028 và cầu thủ thuận chân trái. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ AFC Hermannstadt đến Dundee United vào ngày 06/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
476Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
476Phút/bàn
5/7Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Scotland | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 386 | 1 | 0 | 0 | 7 | 5 | 74% | 52% | 0 | 0 | 6,64 |
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,00 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Scotland · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 386 phút · điểm TB 6,64
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 5/7
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 3/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 97/130 (74%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 4/23 (17%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/10 (10%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 17
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/51 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 20
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 91
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,00
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ St Johnstone F.C. | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 34/38 | 2 | 7/13 | — | 6,57 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Hibernian F.C. | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 21/34 | 3 | 5/9 | — | 6,62 |
| 07/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Tây Ban Nha | B 1-7 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/10 | 0 | 2/6 | — | 5,25 |
| 30/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Phần Lan | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Síp | T 3-0 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,20 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ St Mirren F.C. | T 3-0 | 90 | 1 | 0 | 3 | 3 | 0 | 11/15 | 5 | 5/10 | — | 7,46 |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Falkirk | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 21/30 | 4 | 6/13 | — | 6,56 |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Motherwell F.C. | B 0-3 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/13 | 3 | 4/6 | — | 6,01 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Kilmarnock F.C. | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Dundee F.C. | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/09/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 21/12/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 04/06/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 24/09/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 21 | 400 nghìn € |
| 07/06/2026 | 22 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/08/2026 | AFC Hermannstadt | Dundee United | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | CS Unirea Ungheni | AFC Hermannstadt | Cho mượn | — |
| 08/09/2024 | AFC Hermannstadt | CS Unirea Ungheni | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2023 | Rangers FC B | AFC Hermannstadt | Chuyển nhượng | — |
| 08/02/2022 | Kinetic Academy | Rangers FC B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Parma U19 | Kinetic Academy | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Parma Under 18 | Parma U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | TWL Elektra Youth | Parma Under 18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2018 | Admira Wacker II | TWL Elektra Youth | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2015 | FV Austria XIII Youth | Admira Wacker II | Chuyển nhượng | — |
| 17/03/2015 | SK Rapid Wien Youth | FV Austria XIII Youth | Chuyển nhượng | — |
| 21/10/2014 | Ciampino Giovanili | SK Rapid Wien Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật42
- Tư duy51
- Sức mạnh60
- Thể lực43