
kevin campillay là tiền đạo 25 tuổi, hiện khoác áo CSD Antofagasta.
Tiểu sử kevin campillay
kevin campillay là tiền đạo người Chile, hiện thi đấu cho CSD Antofagasta và năm nay 25 tuổi. Tại Hạng 2 Chile, cầu thủ đã dự 17 trận với tổng 549 phút thi đấu trong mùa 2026. Giá trị thị trường hiện ở mức 375 nghìn €, còn mức cao nhất 450 nghìn € được ghi nhận năm 2024. Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 30/12/2028, thuận chân phải. Ngày sinh được ghi nhận là 29/07/2001.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
17Trận ra sân
3Đá chính
549Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 17 | 3 | 549 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 549 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 04/12/2024 | 23 | 450 nghìn € |
| 15/05/2025 | 23 | 375 nghìn € |
| 24/11/2025 | 24 | 375 nghìn € |
| 21/06/2026 | 24 | 375 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 375 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật53
- Tư duy83
- Sức mạnh30
- Thể lực28