
Kenneth Soler là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CD Alcoyano.
Tiểu sử Kenneth Soler
Kenneth Soler là tiền đạo người Spain, hiện thi đấu cho CD Alcoyano ở tuổi 25. Cầu thủ sinh ngày 16/02/2001, cao 175 cm, nặng 63 kg và thuận chân trái. Ngày 30/06/2025, cầu thủ trở lại từ RCD Espanyol de Barcelona và trở thành free player, sau đó chuyển đến Reus FC Reddis ngày 31/12/2025 và gia nhập CD Alcoyano ngày 31/08/2026. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất đạt 200 nghìn € (2024), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/01/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 29/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 28/06/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 28/12/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 24 | 125 nghìn € |
| 22/09/2026 | 25 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Reus FC Reddis | CD Alcoyano | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Free player | Reus FC Reddis | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | RCD Espanyol de Barcelona | Free player | Trở lại | — |
| 29/06/2025 | Real Murcia | RCD Espanyol de Barcelona | Cho mượn | — |
| 19/08/2024 | RCD Espanyol de Barcelona | Real Murcia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | RCD Espanyol B | RCD Espanyol de Barcelona | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2022 | Real Madrid Castilla | RCD Espanyol B | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | DUX Internacional De Madrid | Real Madrid Castilla | Cho mượn | — |
| 03/08/2021 | Real Madrid Castilla | DUX Internacional De Madrid | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2020 | Espanyol U19 | Real Madrid Castilla | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | RCD Espanyol U18 | Espanyol U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Espanyol Barcelona Youth | RCD Espanyol U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Fundació Futbol Base Reus Youth | Espanyol Barcelona Youth | Chuyển nhượng | — |