Kenan Haxhihamza là thủ môn 0 tuổi, hiện khoác áo KF Dukagjini.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/01/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 22/06/2019 | 22 | 50 nghìn € |
| 22/01/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 27/07/2020 | 23 | 125 nghìn € |
| 04/01/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 25/06/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 18/12/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 30/11/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 10/07/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 16/11/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 20/06/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 05/12/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 04/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 22/12/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 11/06/2026 | 29 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | KF Drenica Skenderaj | KF Dukagjini | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2025 | KF Gunilla Hei | KF Drenica Skenderaj | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | KF Dukagjini | KF Gunilla Hei | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2021 | FC Ballkani | KF Dukagjini | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | KF Gunilla Hei | FC Ballkani | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2017 | KF Rahoveci | KF Gunilla Hei | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Own Youth | KF Rahoveci | Chuyển nhượng | — |