
Keigo Numata là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Criacao Shinjuku.
Tiểu sử Keigo Numata
Keigo Numata là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Criacao Shinjuku, mang quốc tịch Japan và hiện 36 tuổi, sinh ngày 24/07/1990. Cầu thủ cao 170 cm, nặng 65 kg và thuận chân trái. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận của Keigo Numata là 500 nghìn € (2019). Hợp đồng hiện tại của cầu thủ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thiên Hoàng | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thiên Hoàng · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/06/2012 | 21 | 50 nghìn € |
| 21/07/2013 | 22 | 50 nghìn € |
| 24/02/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 24/03/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 04/01/2018 | 27 | 325 nghìn € |
| 04/01/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 26/06/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 27/12/2019 | 29 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 26/01/2021 | 30 | 450 nghìn € |
| 27/06/2021 | 30 | 450 nghìn € |
| 12/01/2022 | 31 | 400 nghìn € |
| 27/06/2022 | 31 | 350 nghìn € |
| 05/01/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 25/06/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 21/02/2024 | 33 | 225 nghìn € |
| 11/06/2024 | 33 | 125 nghìn € |
| 11/12/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 19/01/2025 | 34 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.