
Kei Oshiro là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Negeri Sembilan.
Tiểu sử Kei Oshiro
Kei Oshiro là hậu vệ 26 tuổi người Japan, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Negeri Sembilan. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ này ra sân 4 trận tại VĐQG Malaysia với tổng 303 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 175 nghìn €, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 04/01/2026, từ Gainare Tottori đến Negeri Sembilan. Cao 180 cm, nặng 72 kg, cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
303Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Malaysia | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 303 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Malaysia · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 303 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2019 | 18 | 50 nghìn € |
| 27/12/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/01/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 27/06/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 11/01/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 27/06/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 05/01/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 26/06/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 21/02/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 11/06/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 11/12/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 25/06/2025 | 24 | — |
| 07/06/2026 | 25 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/01/2026 | Gainare Tottori | Negeri Sembilan | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2024 | Ehime FC | Gainare Tottori | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2022 | Urawa Red Diamonds | Ehime FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2022 | Yokohama SCC | Urawa Red Diamonds | Cho mượn | — |
| 31/01/2021 | Urawa Red Diamonds | Yokohama SCC | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2021 | Gainare Tottori | Urawa Red Diamonds | Cho mượn | — |
| 31/01/2020 | Urawa Red Diamonds | Gainare Tottori | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2019 | Urawa Red Diamonds U18 | Urawa Red Diamonds | Chuyển nhượng | — |