
Kees·de Boer là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Salernitana.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
174Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,53Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 174 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 90% | 57% | 0 | 0 | 6,53 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 174 phút · điểm TB 6,53
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 89/98 (90%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/7 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie C | vs Scafatese | H 2-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/12 | 0 | — | — | 6,30 |
| 11/10/2026 | Serie C | @ Casarano | H 0-0 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/32 | 0 | 2/5 | — | 6,30 |
| 05/10/2026 | Serie C | vs Bari | T 2-1 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 50/54 | 2 | 2/2 | — | 7,00 |
| 26/09/2026 | Serie C | @ Crotone | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/10/2020 | 20 | 400 nghìn € |
| 08/03/2021 | 20 | 350 nghìn € |
| 18/05/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 11/10/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 11/01/2022 | 21 | 350 nghìn € |
| 22/06/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 02/04/2023 | 22 | 450 nghìn € |
| 03/07/2023 | 23 | 500 nghìn € |
| 26/12/2023 | 23 | 450 nghìn € |
| 02/06/2024 | 24 | 450 nghìn € |
| 18/12/2024 | 24 | 400 nghìn € |
| 18/06/2025 | 25 | 500 nghìn € |
| 16/12/2025 | 25 | 500 nghìn € |
| 18/06/2026 | 26 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật47
- Tư duy50
- Sức mạnh44
- Thể lực35