
Keanu Staude là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Kickers Offenbach.
Tiểu sử Keanu Staude
Keanu Staude là tiền đạo của câu lạc bộ Kickers Offenbach, mang quốc tịch Germany và 29 tuổi. Cầu thủ cao 176 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Keanu Staude có 10 trận ra sân với 666 phút thi đấu và 1 bàn thắng tại German Regionalliga. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 750 nghìn € (2019). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
756Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
756Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 10 | 756 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 756 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/10/2016 | 19 | 250 nghìn € |
| 22/01/2017 | 19 | 350 nghìn € |
| 26/06/2017 | 20 | 450 nghìn € |
| 16/10/2017 | 20 | 650 nghìn € |
| 21/01/2018 | 20 | 700 nghìn € |
| 18/06/2018 | 21 | 700 nghìn € |
| 07/01/2019 | 21 | 750 nghìn € |
| 11/06/2019 | 22 | 600 nghìn € |
| 12/12/2019 | 22 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 450 nghìn € |
| 07/02/2021 | 24 | 375 nghìn € |
| 13/06/2021 | 24 | 325 nghìn € |
| 10/10/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 31/05/2022 | 25 | 200 nghìn € |
| 06/10/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 27/03/2023 | 26 | 125 nghìn € |
| 09/01/2024 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/06/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 05/01/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 10/06/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.