
Kavian Rahmani là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Melbourne City.
Tiểu sử Kavian Rahmani
Kavian Rahmani là tiền vệ người Australia, 19 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Melbourne City. Cao 178 cm, nặng 72 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 2 trận ra sân tại Cúp Úc với tổng 178 phút. Giá trị thị trường được ghi nhận là 450 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
268Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,49Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A-League | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 80% | 80% | 0 | 0 | 7,20 |
| Cúp Úc | 2026 | — | 2 | 2 | 178 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 70% | 50% | 1 | 0 | 6,14 |
Chỉ số chi tiết từng giải
A-League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,20
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 32/40 (80%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 3/3 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/5 (80%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Úc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 178 phút · điểm TB 6,14
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 68/97 (70%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/13 (38%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/18 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 8
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 36
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/08/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | A-League | @ Auckland FC | B 1-3 | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | 32/40 | 1 | 4/5 | — | 7,20 |
| 11/08/2026 | Cúp Úc | @ Queensland Lions SC | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 40/57 | 3 | 6/12 | V | 5,85 |
| 26/07/2026 | Cúp Úc | @ Weston Workers FC | T 3-0 | 88 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 28/40 | 2 | 3/6 | — | 6,43 |
| 18/04/2026 | A-League | @ Brisbane Roar | T 3-2 | 75 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 14/19 | 1 | 3/3 | — | 6,27 |
| 12/04/2026 | A-League | vs Wellington Phoenix | T 2-0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 2 | 2/3 | — | 6,63 |
| 07/04/2026 | A-League | vs Central Coast Mariners | T 2-1 | 89 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 31/42 | 2 | 4/9 | — | 6,64 |
| 04/04/2026 | A-League | vs Western Sydney Wanderers FC | T 3-0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/9 | 2 | 2/4 | — | 6,64 |
| 22/03/2026 | A-League | @ Perth Glory | H 1-1 | 71 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | 32/36 | 2 | 5/8 | — | 7,11 |
| 17/03/2026 | A-League | @ Sydney FC | T 1-0 | 69 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 22/27 | 2 | 4/7 | — | 6,38 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/01/2025 | 18 | 75 nghìn € |
| 02/06/2025 | 18 | 225 nghìn € |
| 12/01/2026 | 19 | 350 nghìn € |
| 27/05/2026 | 19 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.