
Karim Giraev là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Veles Moscow.
Tiểu sử Karim Giraev
Karim Giraev là tiền đạo của câu lạc bộ Veles Moscow, mang quốc tịch Russia, sinh ngày 14/06/1997 và hiện 29 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 13 trận ra sân với 644 phút thi đấu và 1 bàn thắng, trong đó 12 trận tại Russian First League. Cầu thủ cao 189 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, giá trị cao nhất đạt 300 nghìn € (2021), hợp đồng đến 29/06/2027. Ngày 03/07/2025, cầu thủ chuyển từ FC Murom đến Veles Moscow.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
8Đá chính
703Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,26Bàn/90 phút
351Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 12 | 8 | 659 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 659 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 19/12/2018 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/06/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 22/12/2019 | 22 | 175 nghìn € |
| 28/06/2020 | 23 | 175 nghìn € |
| 28/12/2020 | 23 | 225 nghìn € |
| 23/05/2021 | 23 | 300 nghìn € |
| 14/09/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 06/12/2021 | 24 | 225 nghìn € |
| 29/05/2022 | 24 | 225 nghìn € |
| 07/12/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 18/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 29/11/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 18/06/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 21/11/2024 | 27 | 125 nghìn € |
| 17/06/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 17/11/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 15/06/2026 | 29 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/07/2025 | FC Murom | Veles Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Tekstilshchik Ivanovo | FC Murom | Chuyển nhượng | — |
| 02/02/2024 | Arsenal Tula | Tekstilshchik Ivanovo | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2023 | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Arsenal Tula | Chuyển nhượng | — |
| 19/02/2023 | Akron Togliatti | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Dynamo Makhachkala | Akron Togliatti | Chuyển nhượng | — |
| 15/08/2019 | FK Biolog | Dynamo Makhachkala | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2018 | Anzhi 2 Makhachkala (-2018) | FK Biolog | Chuyển nhượng Free | — |
| 29/06/2018 | Legion Dynamo | Anzhi 2 Makhachkala (-2018) | Cho mượn | — |
| 31/12/2017 | Anzhi 2 Makhachkala (-2018) | Legion Dynamo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Anzhi Makhachkala II (-2022) | Anzhi 2 Makhachkala (-2018) | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2015 | FK Anzhi U19 | Anzhi Makhachkala II (-2022) | Chuyển nhượng | — |