
Karim Bata là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Brattvag.
Tiểu sử Karim Bata
Karim Bata là tiền vệ người Norway, 22 tuổi, cao 183 cm, nặng 70 kg, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Brattvag. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân và 180 phút thi đấu, trong đó 2 trận thuộc Norwegian SAS Braathens Cup. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2025). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 13/07/2026, từ Dynamo Ceske Budejovice đến Brattvag.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/06/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/05/2026 | 22 | 50 nghìn € |
| 13/07/2026 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2026 | Dynamo Ceske Budejovice | Brattvag | Chuyển nhượng | — |
| 22/02/2026 | Mjondalen IF | Dynamo Ceske Budejovice | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2025 | Frigg Oslo FK | Mjondalen IF | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2024 | Grorud | Frigg Oslo FK | Chuyển nhượng | — |
| 13/06/2023 | Grorud IL II | Grorud | Chuyển nhượng | — |