
Kang Sang-Woo là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ulsan HD FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
20Trận ra sân
9Đá chính
734Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
734Phút/bàn
7/20Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K League 1 | 2026 | — | 20 | 9 | 734 | 1 | 0 | 1 | 20 | 7 | 76% | 50% | 1 | 0 | 5,92 |
Chỉ số chi tiết từng giải
K League 1 · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 734 phút · điểm TB 5,92
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 7/20
- Sút trong vòng cấm
- 11
- Sút ngoài vòng cấm
- 9
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 3/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 4
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 140/183 (76%)
- Chuyền quyết định
- 15
- Tạt bóng chính xác
- 7/17 (41%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 38/75 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 30 / 23
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 81
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | K League 1 | vs Bucheon FC 1995 | T 2-1 | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 1/3 | — | 6,30 |
| 11/10/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | B 3-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | K League 1 | @ FC Anyang | B 1-2 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/9 | 0 | 1/2 | — | 6,10 |
| 12/09/2026 | K League 1 | vs Incheon United Club | T 2-1 | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/2 | — | 6,50 |
| 08/09/2026 | K League 1 | vs FC Seoul | T 1-0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/9 | 0 | 0/1 | — | — |
| 05/09/2026 | K League 1 | @ Jeju SK FC | H 0-0 | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 0/5 | — | — |
| 29/08/2026 | K League 1 | vs Gimcheon Sangmu Football Club | T 3-1 | 32 | 1 | 0 | 3 | 2 | 0 | 4/6 | 0 | 2/2 | — | 7,83 |
| 26/08/2026 | K League 1 | @ Daejeon Hana Citizen | B 1-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/13 | 1 | 2/2 | — | 6,49 |
| 22/08/2026 | K League 1 | @ Jeonbuk Hyundai Motors | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | K League 1 | vs Gangwon FC | B 2-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/12 | 1 | 1/4 | — | 6,55 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2017 | 24 | 250 nghìn € |
| 31/01/2019 | 25 | 500 nghìn € |
| 31/07/2019 | 25 | 350 nghìn € |
| 28/12/2019 | 26 | 325 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 300 nghìn € |
| 22/06/2020 | 26 | 550 nghìn € |
| 20/12/2020 | 27 | 600 nghìn € |
| 21/06/2021 | 27 | 850 nghìn € |
| 25/12/2021 | 28 | 900 nghìn € |
| 27/05/2022 | 28 | 700 nghìn € |
| 12/01/2023 | 29 | 850 nghìn € |
| 25/06/2023 | 29 | 900 nghìn € |
| 13/12/2023 | 30 | 1,0 triệu € |
| 04/03/2024 | 30 | 900 nghìn € |
| 13/06/2024 | 30 | 850 nghìn € |
| 04/12/2024 | 31 | 800 nghìn € |
| 02/06/2025 | 31 | 750 nghìn € |
| 15/12/2025 | 32 | 650 nghìn € |
| 20/05/2026 | 32 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/01/2025 | FC Seoul | Ulsan HD FC | Chuyển nhượng | — |
| 06/03/2024 | Beijing Guoan | FC Seoul | Chuyển nhượng | — |
| 13/04/2022 | Pohang Steelers | Beijing Guoan | Hết hạn mượn 0.75M € | 750 nghìn € |
| 26/08/2020 | Gimcheon Sangmu Football Club | Pohang Steelers | Cho mượn | — |
| 20/01/2019 | Pohang Steelers | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Kyung Hee University | Pohang Steelers | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Jaehyun High School | Kyung Hee University | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Jungkyung High School | Jaehyun High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2008 | Jaehyun Middle School | Jungkyung High School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật45
- Tư duy45
- Sức mạnh51
- Thể lực35