
Kamil Wiktorski là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Selimbar.
Tiểu sử Kamil Wiktorski
Kamil Wiktorski là hậu vệ người Poland, 33 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Selimbar. Trong mùa 2026-2027 tại Romanian Liga II, cầu thủ có 7 trận ra sân, 630 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027, và cầu thủ cao 188 cm, nặng 87 kg, chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
630Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Romanian Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/08/2026 | Romanian Cup | vs FC Botosani | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/09/2016 | 23 | 100 nghìn € |
| 01/03/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 15/08/2017 | 24 | 100 nghìn € |
| 24/01/2018 | 24 | 125 nghìn € |
| 02/07/2018 | 25 | 100 nghìn € |
| 20/02/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 17/07/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 27/02/2020 | 26 | 75 nghìn € |
| 21/12/2020 | 27 | 200 nghìn € |
| 04/06/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 21/12/2021 | 28 | 150 nghìn € |
| 06/06/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 29 | 175 nghìn € |
| 22/06/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 12/12/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 29/05/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 08/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 15/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 08/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 08/06/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.