
Kamil Manseri là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo FC Koper.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
5Đá chính
612Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,44Bàn/90 phút
204Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 10 | 5 | 612 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 612 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs NSI Runavik | B 0-2 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,60 |
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ NSI Runavik | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,10 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Viking | B 3-5 | 77 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Viking | B 0-7 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FK Zeljeznicar | T 3-1 | 89 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 7,11 |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Zeljeznicar | H 1-1 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 20/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/12/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 13/06/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 18/10/2023 | 22 | — |
| 31/05/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 26/05/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 09/12/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 25/05/2026 | 24 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật49
- Tư duy73
- Sức mạnh33
- Thể lực30