
Kamer Krasniqi là tiền vệ 30 tuổi, hiện khoác áo SSV Jeddeloh.
Tiểu sử Kamer Krasniqi
Kamer Krasniqi là tiền vệ người Kosovo, 30 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ SSV Jeddeloh. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với 3 bàn thắng, 1 kiến tạo và 991 phút thi đấu. Tại German Regionalliga, cầu thủ ghi 2 bàn sau 11 trận, còn ở Cúp Quốc gia Đức có 1 bàn, 1 kiến tạo sau 1 trận. Giá trị thị trường là 125 nghìn €, giá trị cao nhất 200 nghìn € (2022), hợp đồng đến ngày 29/06/2028. Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ Sportfreunde Lotte đến SSV Jeddeloh.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.081Phút
4Bàn thắng
1Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
270Phút/bàn
2/2Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
0,60Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 991 | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 76% | 12% | 0 | 0 | 7,80 |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 991 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 2
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,80
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 19/25 (76%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/8 (12%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 7
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs 1. FC Heidenheim 1846 | T 5-2 | 90 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 19/25 | 0 | 1/8 | — | 7,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/07/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 09/02/2017 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/06/2017 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/01/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 07/06/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 14/01/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 13/06/2019 | 23 | 125 nghìn € |
| 02/04/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 10/06/2021 | 25 | 125 nghìn € |
| 09/09/2021 | 25 | 125 nghìn € |
| 27/12/2021 | 25 | 125 nghìn € |
| 22/06/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 04/10/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 07/12/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 12/06/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 29/12/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 19/06/2024 | 28 | 125 nghìn € |
| 15/12/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 22/06/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 30 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Sportfreunde Lotte | SSV Jeddeloh | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | VfB Oldenburg | Sportfreunde Lotte | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | SV Schwarz-Gelb Bernburg | VfB Oldenburg | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2020 | SG Sonnenhof Grossaspach | SV Schwarz-Gelb Bernburg | Cho mượn | — |
| 20/01/2020 | SV Schwarz-Gelb Bernburg | SG Sonnenhof Grossaspach | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | VfL Osnabrück | SV Schwarz-Gelb Bernburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | VfL Osnabrück II (- 2017) | VfL Osnabrück | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | VfL Osnabruck U19 | VfL Osnabrück II (- 2017) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Osnabruck U17 | VfL Osnabruck U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | VfL Osnabrück Youth | Osnabruck U17 | Chuyển nhượng | — |