
Kacper Tabis là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Chrobry Glogow.
Tiểu sử Kacper Tabis
Kacper Tabis là tiền vệ của câu lạc bộ Chrobry Glogow, mang quốc tịch Poland, sinh ngày 31/01/2000 và hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận ra sân với 686 phút thi đấu và 1 kiến tạo; ở Hạng 2 Ba Lan là 9 trận và 1 kiến tạo, tại Cúp Ba Lan là 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 350 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
686Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 640 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 640 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/02/2020 | 20 | 75 nghìn € |
| 26/08/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 23/02/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 250 nghìn € |
| 14/10/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 30/12/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 06/04/2022 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/06/2022 | 22 | 250 nghìn € |
| 15/11/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 29/03/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 08/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 04/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 20/06/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 12/09/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 04/12/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 05/06/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 25/03/2026 | 26 | 250 nghìn € |
| 09/06/2026 | 26 | 250 nghìn € |
| 07/10/2026 | 26 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 175 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật42
- Tư duy54
- Sức mạnh46
- Thể lực32