
K. Ntika là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo ETSV Weiche Flensburg.
Tiểu sử K. Ntika
Thuộc tuyến hậu vệ, K. Ntika mang quốc tịch Belgium, sinh ngày 24/07/1995 và hiện 31 tuổi, khoác áo ETSV Weiche Flensburg. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận với 810 phút thi đấu tại German Regionalliga, ghi 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027 và cầu thủ thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
810Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/10/2018 | 23 | 50 nghìn € |
| 16/03/2019 | 23 | 50 nghìn € |
| 06/06/2019 | 23 | 75 nghìn € |
| 31/12/2019 | 24 | — |
| 05/08/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 31/07/2022 | 27 | — |
| 05/07/2023 | 27 | 25 nghìn € |
| 29/12/2023 | 28 | 75 nghìn € |
| 19/06/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 29 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.