
Nguyễn Tài Lộc là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Hồng Lĩnh Hà Tĩnh.
Tiểu sử Nguyễn Tài Lộc
Nguyễn Tài Lộc là tiền vệ của câu lạc bộ Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, quốc tịch Vietnam, sinh ngày 14/04/1994 và hiện 32 tuổi. Thông số thể hình ghi nhận chiều cao 188 cm, cân nặng 80 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026, cầu thủ có 9 trận ra sân với 305 phút thi đấu và điểm trung bình 5,83. Ở các giải đấu cùng mùa 2026, cầu thủ có 6 trận tại ASEAN Hyundai Cup và 3 trận tại FIFA ASEAN Cup. Giá trị thị trường hiện tại là 275 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 375 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
4Đá chính
305Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/8Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,83Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN Hyundai Cup | 2026 | — | 6 | 2 | 212 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 72% | 55% | 0 | 0 | 6,58 |
| FIFA ASEAN Cup | 2026 | — | 3 | 2 | 93 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 71% | 50% | 1 | 0 | 4,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
ASEAN Hyundai Cup · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 212 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/65 (72%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/7 (71%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/40 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 15
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 29
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
FIFA ASEAN Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 93 phút · điểm TB 4,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 23/32 (71%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/16 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 7
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/10/2026 | FIFA ASEAN Cup | @ Malaysia | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/10/2026 | FIFA ASEAN Cup | vs Pakistan | T 4-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 15/18 | 0 | 4/9 | V | 6,22 |
| 29/09/2026 | FIFA ASEAN Cup | @ Thái Lan | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 8/12 | 0 | 4/6 | — | — |
| 26/09/2026 | FIFA ASEAN Cup | vs Philippines | T 1-0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/2 | 0 | 0/1 | — | 6,78 |
| 26/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | vs Thái Lan | H 2-2 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 4/4 | — | 5,84 |
| 22/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | @ Thái Lan | T 2-0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2/3 | 2 | 2/7 | — | 6,94 |
| 19/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | vs Malaysia | T 2-0 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/9 | 1 | 2/3 | — | 7,46 |
| 16/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | @ Malaysia | T 2-0 | 70 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 8/11 | 4 | 4/8 | — | 6,65 |
| 07/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | vs Campuchia | T 3-1 | 24 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 19/24 | 0 | 2/2 | — | 6,12 |
| 03/08/2026 | ASEAN Hyundai Cup | @ Indonesia | T 3-0 | 63 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 8/13 | 3 | 6/12 | — | 6,48 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/02/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 21/07/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/11/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 30/11/2023 | 29 | 325 nghìn € |
| 25/06/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 16/01/2025 | 30 | 375 nghìn € |
| 29/06/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 17/11/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 25/06/2026 | 32 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 275 nghìn €.