
Jung-Woo Kim
Không rõKOR
44Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Jung-Woo Kim là không rõ 44 tuổi quốc tịch KOR.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/10/2008 | 26 | 700 nghìn € |
| 15/01/2009 | 26 | 1,8 triệu € |
| 01/02/2012 | 29 | 2,2 triệu € |
| 04/04/2016 | 33 | 850 nghìn € |
| 16/07/2016 | 34 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,2 triệu € vào năm 2012; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2017 | BEC Tero Sasana | Retired | Tự do | — |
| 17/02/2016 | Free Player | BEC Tero Sasana | Chuyển nhượng | — |
| 13/02/2015 | Baniyas Club | Free Player | Trở lại | — |
| 01/07/2014 | Jeonbuk Hyundai Motors | Baniyas Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Al-Sharjah | Jeonbuk Hyundai Motors | Cho mượn | — |
| 31/07/2013 | Jeonbuk Hyundai Motors | Al-Sharjah | Chuyển nhượng 3M € | 3,0 triệu € |
| 05/01/2012 | Seongnam FC | Jeonbuk Hyundai Motors | Chuyển nhượng Free | — |
| 21/09/2011 | Gimcheon Sangmu Football Club | Seongnam FC | Cho mượn | — |
| 01/01/2010 | Seongnam FC | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2008 | Nagoya Grampus | Seongnam FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2006 | Ulsan HD FC | Nagoya Grampus | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2003 | Korea University | Ulsan HD FC | Chuyển nhượng Free | — |
| 01/01/2001 | Bupyeong High School | Korea University | Chuyển nhượng | — |