
Jung-min Yoon
Hậu vệKOR
34Tuổi
188Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Jung-min Yoon là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/02/2018 | 25 | 75 nghìn € |
| 31/01/2019 | 26 | 75 nghìn € |
| 31/07/2019 | 27 | 125 nghìn € |
| 28/12/2019 | 27 | 150 nghìn € |
| 22/06/2020 | 28 | 100 nghìn € |
| 26/07/2020 | 28 | 75 nghìn € |
| 20/12/2020 | 28 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2022 | Unknown | Retired | Tự do | — |
| 28/02/2021 | Yangpyeong | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2020 | Free player | Yangpyeong | Chuyển nhượng | — |
| 17/05/2020 | Chungnam Asan | Free player | Trở lại | — |
| 12/01/2020 | Cheonan City | Chungnam Asan | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Daejeon Korail | Cheonan City | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Unknown | Daejeon Korail | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | Ulsan HD FC | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Ulsan Hyundai Horang-i U18 | Ulsan HD FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2007 | Ulsan HD FC U15 | Ulsan Hyundai Horang-i U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2005 | Jeju Hwabug Elementary School | Retired | Chuyển nhượng | — |