
Juliusz Letniowski là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Miedz Legnica.
Tiểu sử Juliusz Letniowski
Juliusz Letniowski là tiền vệ của Miedz Legnica, quốc tịch Poland, sinh ngày 08/04/1998 và 28 tuổi. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 62 kg và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân, tổng 343 phút thi đấu, và 6 trận tại Hạng 2 Ba Lan. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 500 nghìn € (2022). Hợp đồng hiện có đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
5Đá chính
356Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 7 | 5 | 356 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 356 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2015 | 16 | 50 nghìn € |
| 09/01/2016 | 17 | 50 nghìn € |
| 27/03/2016 | 17 | 50 nghìn € |
| 23/07/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/09/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/07/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/01/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/06/2019 | 21 | 300 nghìn € |
| 14/01/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 17/08/2020 | 22 | 150 nghìn € |
| 23/02/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 29/06/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/01/2022 | 23 | 400 nghìn € |
| 23/06/2022 | 24 | 400 nghìn € |
| 28/09/2022 | 24 | 500 nghìn € |
| 15/11/2022 | 24 | 500 nghìn € |
| 08/06/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 05/10/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 25/03/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 06/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 04/12/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 05/06/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 28 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật54
- Tư duy61
- Sức mạnh38
- Thể lực37