
Julien Rantier
Tiền đạoFRA
43Tuổi
175Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
—Giá trị
Julien Rantier là tiền đạo 43 tuổi quốc tịch FRA.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/03/2005 | 21 | 400 nghìn € |
| 19/07/2008 | 24 | 500 nghìn € |
| 27/03/2010 | 26 | 250 nghìn € |
| 31/12/2010 | 27 | 150 nghìn € |
| 23/06/2011 | 27 | 150 nghìn € |
| 14/12/2011 | 28 | 250 nghìn € |
| 29/05/2012 | 28 | 250 nghìn € |
| 06/03/2013 | 29 | 250 nghìn € |
| 22/06/2013 | 29 | 175 nghìn € |
| 26/07/2014 | 30 | 150 nghìn € |
| 03/02/2015 | 31 | 175 nghìn € |
| 18/06/2015 | 31 | 200 nghìn € |
| 13/12/2016 | 33 | 75 nghìn € |
| 20/06/2017 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2008; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 20/03/2025 | USD Gotico Garibaldina | Retired | Tự do | — |
| 01/01/2025 | — | USD Gotico Garibaldina | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2021 | RC Codogno 1908 | Agazzanese | Chuyển nhượng | — |
| 16/03/2021 | ASD Nibbiano & Valtidone | RC Codogno 1908 | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2020 | ASD Carpaneto Chero | ASD Nibbiano & Valtidone | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2017 | SudTirol | ASD Carpaneto Chero | Chuyển nhượng Free | — |
| 24/01/2017 | Bassano | SudTirol | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2016 | Pro Piacenza 1919 (- 2019) | Bassano | Chuyển nhượng Free | — |
| 10/07/2015 | Alessandria | Pro Piacenza 1919 (- 2019) | Chuyển nhượng Free | — |
| 09/07/2013 | Perugia | Alessandria | Chuyển nhượng Free | — |
| 01/07/2012 | Taranto Sport | Perugia | Chuyển nhượng Free | — |
| 01/07/2010 | Hellas Verona | Taranto Sport | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2009 | Piacenza | Hellas Verona | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2006 | Hellas Verona | Piacenza | Hết hạn mượn 0.5M € | 500 nghìn € |
| 31/08/2005 | Vicenza | Hellas Verona | Hết hạn mượn 0.29M € | 290 nghìn € |
| 01/06/2005 | Albinoleffe | Vicenza | Cho mượn | — |
| 01/01/2005 | Vicenza | Albinoleffe | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2003 | Atalanta Primavera | Vicenza | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2001 | Nîmes Olympique U19 | Atalanta Primavera | Chuyển nhượng | — |