
Julian Matthias Meier là không rõ 26 tuổi, hiện khoác áo Phonix Lubeck.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
5Đá chính
584Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
194Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
40%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
0,52Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 5 | 560 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40% | 33% | 0 | 0 | 5,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 560 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 24 phút · điểm TB 5,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 4/10 (40%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs SC Paderborn 07 | B 2-4 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/10 | 0 | 2/6 | — | 5,76 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2021 | 21 | 10 nghìn € |
| 08/01/2022 | 21 | 10 nghìn € |
| 12/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 11/12/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 11/06/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 19/06/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 19/12/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 14/12/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | VfB Oldenburg | Phonix Lubeck | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Phonix Lubeck | VfB Oldenburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Wattenscheid 09 | Phonix Lubeck | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2022 | VFB Homberg | Wattenscheid 09 | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2022 | Wiedenbruck | VFB Homberg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | FC Monheim | Wiedenbruck | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Erzgebirge Aue U19 | FC Monheim | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Wuppertaler SV Borussia U19 | Erzgebirge Aue U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | VfB 03 Hilden U17 | Wuppertaler SV Borussia U19 | Chuyển nhượng | — |