
Julian Klar là hậu vệ 0 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Traiskirchen.
Tiểu sử Julian Klar
Julian Klar là hậu vệ, thuận chân phải, hiện thi đấu cho Traiskirchen và mang quốc tịch Austria. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu, gồm 1 trận tại Austrian Cup. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2022, hợp đồng với câu lạc bộ ghi nhận đến 30/05/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/07/2018 | 17 | 75 nghìn € |
| 27/07/2019 | 18 | 75 nghìn € |
| 19/02/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/07/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 25/05/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/11/2021 | 21 | 175 nghìn € |
| 24/05/2022 | 21 | 200 nghìn € |
| 05/10/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 18/12/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 28/03/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 24/09/2024 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.