
Juan Silgado là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Academia Anzoategui.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
15Đá chính
527Phút
2Bàn thắng
3Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
263Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
93%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
3,08Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 16 | 15 | 527 | 2 | 0 | 3 | 6 | 3 | 93% | 56% | 3 | 0 | 3,08 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 527 phút · điểm TB 3,08
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 171/182 (93%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 5/22 (22%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/15 (73%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 18/32 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 12
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 50
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Zamora Barinas | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/19 | 1 | 1/4 | — | 6,90 |
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Carabobo | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 21/23 | 0 | 0/2 | — | 6,00 |
| 21/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Caracas FC | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/15 | 0 | — | — | 6,50 |
| 22/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Trujillanos | H 0-0 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/15 | 0 | 0/2 | — | 6,37 |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Estudiantes Merida FC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 27/28 | 3 | 7/9 | — | 7,25 |
| 10/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Portuguesa FC | B 3-4 | 90 | 2 | 0 | 4 | 2 | 3 | 33/34 | 4 | 5/6 | — | 8,84 |
| 07/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Rayo Zuliano | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 44/48 | 0 | 5/9 | — | 7,39 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/10/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 22/12/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 20/06/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 27/02/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 01/02/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 06/06/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 12/01/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/06/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 13/06/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 05/12/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 350 nghìn € |
| 04/12/2025 | 27 | 400 nghìn € |
| 18/03/2026 | 27 | 375 nghìn € |
| 28/05/2026 | 27 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 325 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật47
- Tư duy48
- Sức mạnh58
- Thể lực42