
Juan Sebastián Zeballos
25Tuổi
168Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị
Juan Sebastián Zeballos là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportivo La Guaira.
Tiểu sử Juan Sebastián Zeballos
Juan Sebastián Zeballos là tiền đạo người Argentina, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Deportivo La Guaira và đang 25 tuổi. Anh cao 168 cm, nặng 65 kg, thuận chân trái và sinh ngày 17/07/2001. Mùa 2026, anh ra sân 1 trận tại Primera División Venezuela với 45 phút thi đấu và điểm trung bình 6,80. Giá trị thị trường được ghi nhận là 400 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Chuyển nhượng gần nhất đưa anh từ FC Kairat Almaty sang Deportivo La Guaira vào 17/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
45Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,80Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 1 | 1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 76% | 33% | 0 | 0 | 6,80 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,80
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 20/26 (76%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/9 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 5
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Anzoategui | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 20/26 | 1 | 3/9 | — | 6,80 |
| 08/07/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs FK Sutjeska Niksic | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 10/03/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 11/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 12/12/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 22/06/2026 | 24 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | FC Kairat Almaty | Deportivo La Guaira | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2026 | Real Oruro | FC Kairat Almaty | Chuyển nhượng | — |
| 19/03/2025 | CA Talleres II | Real Oruro | Chuyển nhượng | — |
| 17/10/2024 | Independiente Rivadavia | CA Talleres II | Chuyển nhượng | — |
| 21/01/2024 | Los Andes | Independiente Rivadavia | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Los Andes U19 | Los Andes | Chuyển nhượng | — |