
Juan Nieva là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Tacuary.
Tiểu sử Juan Nieva
Juan Nieva là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Tacuary, mang quốc tịch Colombia, sinh ngày 13/02/1999 và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 178 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026 tại Paraguayan Cup, Juan Nieva có 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ là 400 nghìn € (2024), hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/07/2026, từ 12 de Octubre SD sang Tacuary.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Paraguayan Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Paraguayan Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/09/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 22/12/2018 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/06/2019 | 20 | 175 nghìn € |
| 27/02/2020 | 21 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 21 | 350 nghìn € |
| 27/12/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 06/06/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 12/01/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/09/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/12/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 11/07/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 04/03/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 10/06/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 15/12/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 06/04/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 19/06/2025 | 26 | 50 nghìn € |
| 28/09/2025 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/09/2026 | Tacuary | — | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2026 | 12 de Octubre SD | Tacuary | Chuyển nhượng | — |
| 13/02/2026 | Free Player | 12 de Octubre SD | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Llaneros FC | Free Player | Trở lại | — |
| 01/07/2024 | Deportivo Pasto | Llaneros FC | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2024 | Llaneros FC | Deportivo Pasto | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Real Cartagena | Llaneros FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | America de Cali | Real Cartagena | Chuyển nhượng | — |
| 03/03/2021 | HNK Sibenik | America de Cali | Cho mượn | — |
| 21/09/2020 | America de Cali | HNK Sibenik | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | America de Cali U20 | America de Cali | Chuyển nhượng | — |