
Juan Martin·Ginzo
24Tuổi
177Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
450 nghìn €Giá trị
Juan Martin·Ginzo là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportivo Maldonado.
Tiểu sử Juan Martin·Ginzo
Juan Martin·Ginzo là hậu vệ 24 tuổi, sinh ngày 05/03/2002, hiện thi đấu cho Deportivo Maldonado và mang quốc tịch Argentina. Ở mùa 2026, hậu vệ này ra sân 32 trận, ghi 1 bàn và tích lũy 2684 phút thi đấu tại Primera División Uruguay. Cao 177 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường là 450 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/07/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
32Trận ra sân
30Đá chính
2.684Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,03Bàn/90 phút
2684Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 32 | 30 | 2.684 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 32 trận ra sân, 2.684 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/09/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 18/12/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 21/05/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 25/11/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 15/03/2026 | 24 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.