
Juan Angulo là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Inter Palmira.
Tiểu sử Juan Angulo
Juan Angulo là hậu vệ của câu lạc bộ Inter Palmira, mang quốc tịch Colombia, sinh ngày 26/09/1988 và hiện 38 tuổi. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 72 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 21 trận ra sân với 393 phút thi đấu. Ở Hạng 2 Colombia có 20 trận, còn ở Cúp Colombia có 1 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận là 50 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2026, giá trị cao nhất là 1,2 triệu € (2020).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
21Trận ra sân
21Đá chính
393Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
8/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Colombia | 2026 | — | 20 | 20 | 303 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 8 | 0 | — |
| Cúp Colombia | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Colombia · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 303 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Cúp Colombia · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2010 | 21 | 500 nghìn € |
| 16/02/2015 | 26 | 200 nghìn € |
| 31/08/2016 | 27 | 200 nghìn € |
| 30/01/2017 | 28 | 300 nghìn € |
| 18/11/2017 | 29 | 400 nghìn € |
| 06/03/2018 | 29 | 500 nghìn € |
| 07/06/2018 | 29 | 500 nghìn € |
| 08/10/2018 | 30 | 600 nghìn € |
| 22/12/2018 | 30 | 700 nghìn € |
| 20/06/2019 | 30 | 1,1 triệu € |
| 27/02/2020 | 31 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 950 nghìn € |
| 15/01/2021 | 32 | 800 nghìn € |
| 06/06/2021 | 32 | 700 nghìn € |
| 12/01/2022 | 33 | 700 nghìn € |
| 16/06/2022 | 33 | 600 nghìn € |
| 04/09/2022 | 33 | 400 nghìn € |
| 11/12/2022 | 34 | 350 nghìn € |
| 11/04/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 06/07/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 06/12/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 26/06/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 15/12/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 19/06/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 28/09/2025 | 37 | — |
| 11/05/2026 | 37 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2020; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật53
- Tư duy55
- Sức mạnh60
- Thể lực53