
Jovan Baošić là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Mornar.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
788Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 788 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 788 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Atletic Club d'Escaldes | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 09/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Atletic Club d'Escaldes | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/11/2015 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/05/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 25/08/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/03/2017 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/09/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 30/09/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 04/04/2019 | 23 | 75 nghìn € |
| 08/10/2019 | 24 | 225 nghìn € |
| 22/10/2020 | 25 | 200 nghìn € |
| 23/01/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 31/05/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 19/10/2021 | 26 | 150 nghìn € |
| 30/03/2022 | 26 | 125 nghìn € |
| 25/06/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 20/12/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 05/06/2023 | 27 | 75 nghìn € |
| 09/01/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 27/06/2024 | 28 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 29 | 75 nghìn € |
| 12/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 11/06/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy42
- Sức mạnh73
- Thể lực62