
Josip Iličić là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo FC Koper.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
303Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,59Bàn/90 phút
151Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 303 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 303 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs NSI Runavik | B 0-2 | 41 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Viking | B 0-7 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FK Zeljeznicar | T 3-1 | 95 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Zeljeznicar | H 1-1 | 79 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,42 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/08/2010 | 22 | 1,0 triệu € |
| 28/08/2010 | 22 | 2,3 triệu € |
| 09/01/2011 | 22 | 6,0 triệu € |
| 20/06/2011 | 23 | 8,5 triệu € |
| 10/01/2012 | 23 | 8,5 triệu € |
| 07/06/2012 | 24 | 8,0 triệu € |
| 06/11/2012 | 24 | 7,0 triệu € |
| 13/01/2013 | 24 | 6,8 triệu € |
| 18/06/2013 | 25 | 9,5 triệu € |
| 06/01/2014 | 25 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2014 | 26 | 7,5 triệu € |
| 06/01/2015 | 26 | 5,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 6,5 triệu € |
| 04/11/2015 | 27 | 8,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 27 | 15,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 28 | 15,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 28 | 15,0 triệu € |
| 27/03/2017 | 29 | 13,5 triệu € |
| 07/06/2017 | 29 | 10,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 29 | 10,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 30 | 13,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 30 | 13,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 31 | 17,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 31 | 15,0 triệu € |
| 02/03/2020 | 32 | 22,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 17,5 triệu € |
| 24/08/2020 | 32 | 17,5 triệu € |
| 28/10/2020 | 32 | 15,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 32 | 10,0 triệu € |
| 22/03/2021 | 33 | 8,5 triệu € |
| 02/06/2021 | 33 | 6,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 33 | 5,0 triệu € |
| 14/03/2022 | 34 | 3,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 34 | 1,0 triệu € |
| 14/12/2022 | 34 | 400 nghìn € |
| 24/05/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 23/05/2024 | 36 | 300 nghìn € |
| 10/12/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 26/05/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 09/12/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 25/05/2026 | 38 | 200 nghìn € |
| 14/09/2026 | 38 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 22,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ67
- Kỹ thuật55
- Tư duy69
- Sức mạnh35
- Thể lực42