
Joshua Mroß là thủ môn 30 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Wattenscheid 09.
Tiểu sử Joshua Mroß
Joshua Mroß là thủ môn người Đức, hiện thi đấu cho Wattenscheid 09 và đang 30 tuổi. Cầu thủ cao 187 cm, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 12 trận tại German Regionalliga với tổng 1080 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € vào năm 2021. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/11/2016 | 20 | 25 nghìn € |
| 30/06/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 02/02/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 14/07/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/10/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 31/01/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/04/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 11/07/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 10/12/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 14/07/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 04/01/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 25/06/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 26/09/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 21/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 30/06/2022 | 25 | — |
| 15/09/2026 | 29 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.