
Josef Kvida là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Apollon Limassol FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Brann | B 1-2 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 06/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Brann | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 29/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Dila Gori | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Dila Gori | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2015 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/02/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 14/07/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 17/01/2017 | 19 | 100 nghìn € |
| 06/06/2017 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/02/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 28/06/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 20/01/2019 | 21 | 200 nghìn € |
| 02/07/2019 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 23 | 325 nghìn € |
| 05/10/2020 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/05/2021 | 24 | 400 nghìn € |
| 10/01/2022 | 24 | 600 nghìn € |
| 19/06/2022 | 25 | 700 nghìn € |
| 09/01/2023 | 25 | 800 nghìn € |
| 30/05/2023 | 26 | 900 nghìn € |
| 27/12/2023 | 26 | 1,0 triệu € |
| 16/05/2024 | 27 | 1,0 triệu € |
| 23/09/2024 | 27 | 800 nghìn € |
| 08/12/2024 | 27 | 650 nghìn € |
| 28/05/2025 | 28 | 650 nghìn € |
| 22/12/2025 | 28 | 700 nghìn € |
| 01/03/2026 | 29 | 750 nghìn € |
| 01/06/2026 | 29 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật44
- Tư duy49
- Sức mạnh60
- Thể lực52