
jose precatado là tiền đạo 21 tuổi, hiện khoác áo CD Mafra.
Tiểu sử jose precatado
jose precatado là tiền đạo 21 tuổi thi đấu cho CD Mafra và mang quốc tịch Portugal. Cầu thủ sinh ngày 06/12/2004, cao 170 cm và thuận chân phải. Giá trị cao nhất đạt 350 nghìn € (2023), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Các mốc này cho thấy hồ sơ của tiền đạo gồm tuổi 21, chiều cao 170 cm và hợp đồng đến 29/06/2027. Vị trí của cầu thủ là tiền đạo, còn câu lạc bộ hiện tại là CD Mafra.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,00Bàn/90 phút
90Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2023 | 18 | 125 nghìn € |
| 13/12/2023 | 19 | 350 nghìn € |
| 19/06/2024 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/12/2024 | 20 | 250 nghìn € |
| 23/06/2025 | 20 | 200 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | CD Mafra | GD Alcochetense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Benfica U23 | CD Mafra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Benfica U19 | Benfica U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Benfica Sad U17 | Benfica U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Académica U15 | Benfica Sad U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Académica Youth | Académica U15 | Chuyển nhượng | — |