Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jose Francisco Cevallos

Club Sport EmelecTiền vệECU
31Tuổi
186Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Jose Francisco Cevallos là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Club Sport Emelec.

Tiểu sử Jose Francisco Cevallos

Jose Francisco Cevallos là tiền vệ của Club Sport Emelec và mang quốc tịch Ecuador, hiện 31 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 21 trận ra sân tại LigaPro Ecuador với 2 bàn thắng, 1 kiến tạo, 798 phút thi đấu và điểm trung bình 6,64. Giá trị thị trường hiện ở mức 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 2,2 triệu € (2018). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2027. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

22Trận ra sân
7Đá chính
799Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
399Phút/bàn
6/15Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,34Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
LigaPro Ecuador2026—22779921115686%44%206,34

Chỉ số chi tiết từng giải

LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 799 phút · điểm TB 6,34

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
6/15
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
5
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
5

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
417/483 (86%)
Chuyền quyết định
21
Tạt bóng chính xác
9/29 (31%)
Chuyền dài chính xác
40/62 (64%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
13
Phá bóng
9
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/38 (44%)
Không chiến thắng / thua
2 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 18
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
106
Phạm lỗi
9
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jose Francisco Cevallos · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026LigaPro Ecuador@ Club Leones del NorteT 3-1100000—0———
20/09/2026LigaPro Ecuadorvs Libertad LojaB 1-2900040357/6302/6—6,53
14/09/2026LigaPro Ecuador@ MacaraB 0-1450000234/3801/1—7,20
08/09/2026LigaPro Ecuadorvs Manta FCT 1-0830120341/4612/5—7,70
04/09/2026LigaPro Ecuador@ Libertad LojaH 1-1341011233/370——8,20
31/08/2026LigaPro Ecuadorvs Club Leones del NorteT 2-1dự bị00000—0———
24/08/2026LigaPro Ecuador@ Liga Dep Universitaria QuitoB 0-2dự bị00000—0———
17/08/2026LigaPro Ecuadorvs Tecnico UniversitarioT 2-1dự bị00000—0———
10/08/2026LigaPro Ecuador@ Guayaquil CityH 0-0dự bị00000—0———
02/08/2026LigaPro Ecuadorvs Sociedad Deportiva AucasB 0-2560000222/2522/4—6,75

Giá trị thị trường qua các năm

2013: 400 nghìn €2013: 100 nghìn €2014: 75 nghìn €2014: 100 nghìn €2014: 600 nghìn €2015: 900 nghìn €2015: 1,5 triệu €2016: 1,0 triệu €2016: 1,4 triệu €2017: 1,0 triệu €2017: 1,0 triệu €2018: 1,2 triệu €2018: 2,2 triệu €2018: 1,7 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 1,2 triệu €2019: 900 nghìn €2020: 725 nghìn €2020: 900 nghìn €2020: 1,2 triệu €2021: 800 nghìn €2021: 1,0 triệu €2022: 1,0 triệu €2022: 1,0 triệu €2023: 800 nghìn €2023: 800 nghìn €2024: 700 nghìn €2024: 600 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 400 nghìn €20132026
Bảng số liệu (32 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/201318400 nghìn €
05/06/201318100 nghìn €
23/06/20141975 nghìn €
03/08/201419100 nghìn €
29/12/201419600 nghìn €
29/06/201520900 nghìn €
29/12/2015201,5 triệu €
29/07/2016211,0 triệu €
29/12/2016211,4 triệu €
13/07/2017221,0 triệu €
29/12/2017221,0 triệu €
29/03/2018231,2 triệu €
02/06/2018232,2 triệu €
26/12/2018231,7 triệu €
03/03/2019241,5 triệu €
09/06/2019241,2 triệu €
29/12/201924900 nghìn €
07/04/202025725 nghìn €
13/10/202025900 nghìn €
29/12/2020251,2 triệu €
29/06/202126800 nghìn €
29/12/2021261,0 triệu €
19/06/2022271,0 triệu €
29/12/2022271,0 triệu €
13/07/202328800 nghìn €
04/12/202328800 nghìn €
25/06/202429700 nghìn €
13/11/202429600 nghìn €
08/04/202530500 nghìn €
15/06/202530500 nghìn €
21/12/202530500 nghìn €
02/06/202631400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,2 triệu € vào năm 2018; hiện tại 400 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ52
  • Kỹ thuật57
  • Tư duy54
  • Sức mạnh43
  • Thể lực41
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com