
Jose Cazares là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Macara.
Tiểu sử Jose Cazares
Jose Cazares là tiền vệ 35 tuổi của Macara, mang quốc tịch Ecuador, sinh ngày 14/05/1991. Trong mùa 2026, cầu thủ có 38 trận ra sân với 3187 phút thi đấu và điểm trung bình 6,57, gồm 30 trận tại LigaPro Ecuador và 8 trận tại Copa Sudamericana. Chiều cao 172 cm, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 700 nghìn € vào năm 2015. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
39Trận ra sân
38Đá chính
3.277Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/9Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
9/0Vàng/Đỏ
6,58Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LigaPro Ecuador | 2026 | — | 31 | 30 | 2.587 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 85% | 53% | 7 | 0 | 6,58 |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 8 | 8 | 690 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 83% | 55% | 2 | 0 | 6,60 |
Chỉ số chi tiết từng giải
LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 31 trận ra sân, 2.587 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/5
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 15/24
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/22
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 977/1140 (85%)
- Chuyền quyết định
- 16
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 67/128 (52%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/80
- Cắt bóng
- 39
- Phá bóng
- 50
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 149/279 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 32 / 19
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 117 / 111
- Bị tước bóng
- 16
- Mất quyền kiểm soát
- 226
- Phạm lỗi
- 56
- Bị phạm lỗi
- 22
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 690 phút · điểm TB 6,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 229/274 (83%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 2/2 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/32 (56%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 33/60 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 24
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 62
- Phạm lỗi
- 16
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | LigaPro Ecuador | vs Independiente del Valle | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/29 | 1 | 6/9 | — | 7,10 |
| 11/10/2026 | LigaPro Ecuador | @ CD Universidad Católica | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/28 | 4 | 4/10 | — | 6,62 |
| 19/09/2026 | LigaPro Ecuador | @ Sociedad Deportiva Aucas | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35/40 | 7 | 10/13 | — | 6,94 |
| 14/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Club Sport Emelec | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 33/38 | 0 | 2/7 | — | 6,78 |
| 06/09/2026 | LigaPro Ecuador | @ Independiente del Valle | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 41/46 | 8 | 9/11 | — | 6,67 |
| 03/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Manta FC | T 4-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/30 | 1 | 4/5 | — | 6,13 |
| 31/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Orense SC | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/33 | 3 | 5/10 | — | 6,29 |
| 25/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Libertad Loja | B 0-1 | 82 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 45/48 | 3 | 5/13 | — | 6,61 |
| 21/08/2026 | Copa Sudamericana | vs Santos FC - SP | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 37/49 | 3 | 7/10 | — | 6,77 |
| 18/08/2026 | LigaPro Ecuador | vs CD Universidad Católica | H 1-1 | 23 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/9 | 0 | 0/3 | — | 6,37 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 29/06/2015 | 24 | 600 nghìn € |
| 29/12/2015 | 24 | 700 nghìn € |
| 29/07/2016 | 25 | 600 nghìn € |
| 29/12/2016 | 25 | 600 nghìn € |
| 13/07/2017 | 26 | 300 nghìn € |
| 29/12/2017 | 26 | 600 nghìn € |
| 19/07/2018 | 27 | 500 nghìn € |
| 29/12/2018 | 27 | 550 nghìn € |
| 29/06/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 29/12/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 300 nghìn € |
| 13/10/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 29/12/2020 | 29 | 450 nghìn € |
| 01/06/2023 | 32 | 300 nghìn € |
| 24/10/2023 | 32 | 200 nghìn € |
| 05/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 15/12/2024 | 33 | 175 nghìn € |
| 15/06/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 21/12/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 02/06/2026 | 35 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ49
- Kỹ thuật51
- Tư duy54
- Sức mạnh49
- Thể lực46