
Jorge Miguel là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo AD Fafe.
Tiểu sử Jorge Miguel
Jorge Miguel là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ AD Fafe, mang quốc tịch Portugal và hiện 36 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 22/09/1990, cao 176 cm, nặng 70 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Jorge Miguel ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu tại Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ là 475 nghìn € (2018), còn hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/07/2015 | 24 | 50 nghìn € |
| 13/03/2016 | 25 | 200 nghìn € |
| 29/09/2016 | 26 | 250 nghìn € |
| 29/06/2017 | 26 | 275 nghìn € |
| 07/09/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 22/02/2018 | 27 | 475 nghìn € |
| 28/06/2018 | 27 | 475 nghìn € |
| 11/02/2019 | 28 | 275 nghìn € |
| 28/06/2019 | 28 | 250 nghìn € |
| 30/12/2019 | 29 | 175 nghìn € |
| 01/11/2020 | 30 | 175 nghìn € |
| 28/06/2021 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 475 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.