
Jordy Evans là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo AD San Carlos.
Tiểu sử Jordy Evans
Jordy Evans là hậu vệ quốc tịch Costa Rica, 25 tuổi, hiện khoác áo AD San Carlos. Sinh ngày 17/04/2002, cầu thủ cao 178 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Jordy Evans có 9 trận ra sân với 764 phút thi đấu, toàn bộ tại Costa Rica Primera Division. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 200 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
9Đá chính
854Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 10 | 9 | 854 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 854 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/12/2020 | 18 | 75 nghìn € |
| 17/06/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 22/12/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 19/07/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 06/12/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 04/06/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/03/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 13/06/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 19/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 11/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/05/2026 | 24 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật45
- Tư duy58
- Sức mạnh31
- Thể lực26