
Joni Mäkelä là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo KTP Kotka.
Tiểu sử Joni Mäkelä
Joni Mäkelä là hậu vệ, hiện thi đấu cho câu lạc bộ KTP Kotka, mang quốc tịch Finland và 33 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 65 kg và thuận chân phải. Trong thống kê hiện có, cầu thủ ra sân 25 trận tại giải Finnish Ykkosliiga, ghi 1 bàn và kiến tạo 1 lần. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € (2023). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
26Trận ra sân
25Đá chính
46Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
1,96Bàn/90 phút
46Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 26 | 25 | 46 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/01/2010 | 16 | 25 nghìn € |
| 27/03/2010 | 16 | 50 nghìn € |
| 02/06/2011 | 17 | — |
| 12/06/2016 | 22 | 25 nghìn € |
| 27/10/2016 | 23 | 25 nghìn € |
| 24/03/2017 | 23 | 25 nghìn € |
| 24/06/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 28/10/2017 | 24 | 50 nghìn € |
| 24/04/2018 | 24 | 50 nghìn € |
| 22/10/2018 | 25 | 50 nghìn € |
| 03/04/2019 | 25 | 50 nghìn € |
| 24/07/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 19/10/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 30/12/2020 | 27 | 25 nghìn € |
| 30/06/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 26/10/2022 | 29 | 100 nghìn € |
| 06/04/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 27/07/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 23/11/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 09/05/2024 | 30 | 50 nghìn € |
| 05/09/2024 | 30 | 50 nghìn € |
| 27/11/2024 | 31 | 50 nghìn € |
| 04/05/2025 | 31 | 50 nghìn € |
| 19/11/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 28/06/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật47
- Tư duy54
- Sức mạnh48
- Thể lực40