
Jonathan Lawson là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Jaro.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
308Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
7/14Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,61Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Veikkausliiga | 2026 | — | 4 | 3 | 308 | 0 | 0 | 0 | 14 | 7 | 91% | 39% | 1 | 0 | 6,61 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Veikkausliiga · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 308 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 7/14
- Sút trong vòng cấm
- 11
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 7/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 33/36 (91%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 18/46 (39%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 21
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 30
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Finnish Veikkausliiga | @ PK-35 Vantaa | H 1-1 | 89 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 10/10 | 0 | 3/9 | V | 6,31 |
| 17/10/2026 | Finnish Veikkausliiga | vs IFK Mariehamn | H 1-1 | 84 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 11/14 | 0 | 5/9 | — | 6,45 |
| 10/10/2026 | Finnish Veikkausliiga | @ TPS Turku | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 4 | 3 | 1 | 6/6 | 2 | 8/21 | — | 6,64 |
| 18/09/2026 | Finnish Veikkausliiga | @ Lahti | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 4 | 2 | 1 | 6/6 | 0 | 2/7 | — | 7,03 |