
Jonas Pereira là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Ranheim IL.
Tiểu sử Jonas Pereira
Jonas Pereira là hậu vệ của Ranheim IL, mang quốc tịch Norway và hiện 29 tuổi. Chiều cao được ghi nhận là 185 cm. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 27 trận ra sân với tổng 630 phút và ghi 6 bàn thắng. Giá trị thị trường là 200 nghìn €, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2027. Ngày 16/03/2025, hồ sơ ghi nhận mốc hết thời hạn cho mượn từ Levanger FK, đối tác được ghi là Ranheim IL.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
29Đá chính
630Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,86Bàn/90 phút
105Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 27 | 27 | 450 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 450 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 30/12/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 02/01/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 04/10/2022 | 24 | — |
| 12/12/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 18/06/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 11/12/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 24/06/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 14/12/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/03/2025 | Levanger FK | Ranheim IL | Hết hạn mượn | — |
| 17/08/2023 | Ullensaker/Kisa IL | Levanger FK | Hết hạn mượn | — |
| 26/08/2021 | Grorud | Ullensaker/Kisa IL | Hết hạn mượn | — |
| 02/10/2020 | IF Fram | Grorud | Hết hạn mượn | — |
| 17/01/2019 | Viking | IF Fram | Chuyển nhượng Free | — |
| 21/10/2017 | Viking B | Viking | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Viking FK Youth | Viking B | Chuyển nhượng | — |