
Jonas Olsson là thủ môn 32 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo GIF Sundsvall.
Tiểu sử Jonas Olsson
Jonas Olsson là thủ môn có quốc tịch Sweden, hiện thi đấu cho câu lạc bộ GIF Sundsvall, sinh ngày 14/09/1994 và 32 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Jonas Olsson có 24 trận ra sân với tổng 540 phút thi đấu. Cao 186 cm, nặng 81 kg, giá trị thị trường đạt 250 nghìn € và giá trị cao nhất là 325 nghìn € (2026). Chuyển nhượng gần nhất là từ Degerfors IF sang GIF Sundsvall ngày 07/01/2024, và hợp đồng kéo dài đến 30/12/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
25Trận ra sân
25Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Sweden Superettan | 2026 | — | 25 | 25 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/08/2026
Sweden Superettan · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 27/12/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 26/06/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 07/12/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 11/07/2024 | 29 | 225 nghìn € |
| 26/12/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 17/06/2025 | 30 | 325 nghìn € |
| 18/11/2025 | 31 | 325 nghìn € |
| 28/06/2026 | 31 | 325 nghìn € |
| 17/09/2026 | 32 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/01/2024 | Degerfors IF | GIF Sundsvall | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2023 | Brommapojkarna | Degerfors IF | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2020 | IK Frej Taby | Brommapojkarna | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2019 | Sollentuna United | IK Frej Taby | Chuyển nhượng | — |
| 15/02/2016 | IK Frej 2 | Sollentuna United | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2015 | AIK U21 | IK Frej 2 | Chuyển nhượng | — |
| 29/11/2014 | IK Frej Taby | AIK U21 | Cho mượn | — |
| 18/03/2014 | AIK U21 | IK Frej Taby | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Älvsjö AIK U19 | AIK U21 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực12
- Chỉ số 151
- Chỉ số 213
- Chỉ số 460
- Chỉ số 358