
Jonas Horsch là thủ môn 28 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Werder Bremen II.
Tiểu sử Jonas Horsch
Jonas Horsch là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Werder Bremen II, mang quốc tịch Germany và 28 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 06/09/1998, cao 191 cm và thuận chân phải. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận của cầu thủ là 50 nghìn € vào năm 2022, còn giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €. Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2027, và cầu thủ có tên trong danh sách thi đấu German Regionalliga.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 10/06/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 09/09/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 22/06/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 30/06/2022 | 23 | — |
| 23/06/2025 | 26 | 25 nghìn € |
| 14/12/2025 | 27 | 25 nghìn € |
| 16/06/2026 | 27 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.